Nghĩa tiếng Việt
- Sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội).danh từ
- Sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước.danh từ
Ví dụ
-
The nurse used affusion during the ceremony.
-
The doctor tried affusion to cool his fever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép