TanroDictionary Sổ từ

afghanistan

/æfˈɡænɪstæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung Á và Nam Á)danh từ
  2. Dạng viết khác của Afghanistandanh từ

Ví dụ

  1. afghanistan has many mountains and valleys.

  2. afganistan appears in some older spellings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép