Nghĩa tiếng Việt
- Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung Á và Nam Á)danh từ
- Dạng viết khác của Afghanistandanh từ
Ví dụ
-
afghanistan has many mountains and valleys.
-
afganistan appears in some older spellings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép