Nghĩa tiếng Việt
- Cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa.tính từ
Ví dụ
-
The building was aflame after the big fire.
-
to set something aflame
đốt cháy một vật gì
-
his heart is aflame with indignation
sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép