Nghĩa tiếng Việt
- Ngang bằng.D
Ví dụ
-
The picture hung aflat on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈflæt/
The picture hung aflat on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép