TanroDictionary Sổ từ

afloat

/əˈfləʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không).tính từ
  2. Trên biển, trên tàu thuỷ.tính từ
  3. Ngập nước.tính từ
  4. Lan truyền đi (tin đồn).tính từ
  5. Thịnh vượng, hoạt động sôi nổi.tính từ
  6. Hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai.tính từ
  7. Đang lưu hành.tính từ
  8. Không ổn định, trôi nổi.tính từ

Ví dụ

  1. The balloon stayed afloat above the water.

  2. They kept their business afloat during the crisis.

  3. The ship sank slowly until the decks were afloat.

  4. There is a rumor afloat about the new project.

  5. Their company is now fairly afloat in the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép