Nghĩa tiếng Việt
- Nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không).tính từ
- Trên biển, trên tàu thuỷ.tính từ
- Ngập nước.tính từ
- Lan truyền đi (tin đồn).tính từ
- Thịnh vượng, hoạt động sôi nổi.tính từ
- Hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai.tính từ
- Đang lưu hành.tính từ
- Không ổn định, trôi nổi.tính từ
Ví dụ
-
The balloon stayed afloat above the water.
-
They kept their business afloat during the crisis.
-
The ship sank slowly until the decks were afloat.
-
There is a rumor afloat about the new project.
-
Their company is now fairly afloat in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép