Nghĩa tiếng Việt
- Đã kể ở trên, đã kể trước đây.tính từ
Ví dụ
-
The aforenamed rooms are open today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfɔːrənəmd/
The aforenamed rooms are open today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép