Nghĩa tiếng Việt
- Đã nói ở trên, đã nói đến trước đây.tính từ
Tiếng Nhật
- 前記ぜんきkể trên, nói trên
Ví dụ
-
The aforesaid rule applies to all students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌfɔːˈmenʃənd/
The aforesaid rule applies to all students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép