TanroDictionary Sổ từ

afoul

/əˈfaʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạm vào, húc vào, đâm vào.D

Ví dụ

  1. You should not run afoul of the local laws.

  2. to run afoul of

    húc vào, đâm bổ vào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép