Nghĩa tiếng Việt
- Lại lần nữa.D
Tiếng Nhật
- 今更いまさらđến giờ mới (thì đã muộn)
Ví dụ
-
You can always start afresh with a new plan.
-
to start afresh
bắt đầu lại từ đầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép