Nghĩa tiếng Việt
- Người Nam phi; người Hà lan ở Kếp.danh từ
Tiếng Nhật
- アフリカーンスtiếng Afrikaans
Ví dụ
-
The afrikaans family lived near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæfrɪˈkɑːns/
The afrikaans family lived near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép