TanroDictionary Sổ từ

after-effect

/ˈæftɜːɪˈfɛkt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hậu quả.danh từ
  2. Kết quả về sau (của thuốc... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The long trip had one after-effect, tiredness.

  2. The medicine had a mild after-effect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép