Nghĩa tiếng Việt
- Hậu quả.danh từ
- Kết quả về sau (của thuốc... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The long trip had one after-effect, tiredness.
-
The medicine had a mild after-effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép