Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng phía sau.danh từ
- Cái mãi về sau mới được sáng tỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- 残照ざんしょうánh tà dương
Ví dụ
-
A warm afterlight filled the room.
-
The afterlight of the issue came years later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép