Nghĩa tiếng Việt
- Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng)danh từ
Ví dụ
-
The aftermarket for car parts is growing fast.
-
Aftermarket for automotive parts in North America are booming
Thị trường phụ tùng xe hơi ở Mỹ đang phát triển rất mạnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép