Nghĩa tiếng Việt
- Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất.tính từ
- Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.tính từ
Ví dụ
-
Please place the box in the aftermost corner.
-
She stayed aftermost in the long line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép