Nghĩa tiếng Việt
- Tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn.danh từ
Ví dụ
-
The afterpiece ended the show with laughter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép