TanroDictionary Sổ từ

afterpiece

/ˈæftɜːˌpis/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn.danh từ

Ví dụ

  1. The afterpiece ended the show with laughter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép