Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).danh từ
- Các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau.danh từ
Ví dụ
-
His apology was an afterthought, too late to help.
-
The teacher added an afterthought to explain the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép