Nghĩa tiếng Việt
- Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.D
Ví dụ
-
He arrived home and ate dinner soon afterward.
-
soon afterward
sau đó không lâu, gần sau đó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép