Nghĩa tiếng Việt
- Kiếp sau, thế giới bên kia.danh từ
Ví dụ
-
They imagined a peaceful afterworld.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæftɜːˌwɜːld/
They imagined a peaceful afterworld.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép