TanroDictionary Sổ từ

agape

/əˈɡeɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Há hốc mồm ra (vì kinh ngạc).tính từ

Ví dụ

  1. She stood with her mouth agape in shock.

  2. mouth agape with astonishment

    mồm há hốc ra vì kinh ngạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép