TanroDictionary Sổ từ

agastric

/ˈæɡəstrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu dạ dày.tính từ

Ví dụ

  1. The agastric fish has no stomach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép