Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu dạ dày.tính từ
Ví dụ
-
The agastric fish has no stomach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæɡəstrɪk/
The agastric fish has no stomach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép