TanroDictionary Sổ từ

agaze

/əˈɡeɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang nhìn đăm đăm.D

Ví dụ

  1. The child sat agaze at the fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép