Nghĩa tiếng Việt
- Đang nhìn đăm đăm.D
Ví dụ
-
The child sat agaze at the fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈɡeɪz/
The child sat agaze at the fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép