Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm tuổi.danh từ
Tiếng Nhật
- 年齢層ねんれいそうnhóm tuổi, độ tuổi
Ví dụ
-
Our age-group met for a reading challenge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪdʒˌɡruːp/
Our age-group met for a reading challenge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép