Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá già.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ageing can change the color of the fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪdʒɪŋ/
Ageing can change the color of the fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép