Nghĩa tiếng Việt
- Những việc phải làm.danh từ
- Chương trình nghị sự, nghị trình.danh từ
- Nhật ký công tác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I wrote my agenda before the class began.
-
The agenda includes three important topics.
-
He keeps an agenda for daily tasks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép