Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiện đại hoá.danh từ
- Sự hiện đại hoá Công giáo bởi Công đồng Vatican II.danh từ
Ví dụ
-
The school needs more aggiornamento in its methods.
-
The museum showed signs of aggiornamento.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép