TanroDictionary Sổ từ

aggiornamento

/əˌdʒɔːnəˈmɛntəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiện đại hoá.danh từ
  2. Sự hiện đại hoá Công giáo bởi Công đồng Vatican II.danh từ

Ví dụ

  1. The school needs more aggiornamento in its methods.

  2. The museum showed signs of aggiornamento.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép