Nghĩa tiếng Việt
- Làm tích tụ, làm chất đống.tính từ
- Có sức tích tụ, có sức chất đống.tính từ
Ví dụ
-
The crowd became agglomerative at the gate.
-
The agglomerative dust formed little clumps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép