TanroDictionary Sổ từ

agglomerative

/əˈɡlɑːmətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tích tụ, làm chất đống.tính từ
  2. Có sức tích tụ, có sức chất đống.tính từ

Ví dụ

  1. The crowd became agglomerative at the gate.

  2. The agglomerative dust formed little clumps.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép