Nghĩa tiếng Việt
- Dính kết.tính từ
- Chấp dính.tính từ
- Làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính.động từ
- Làm thành chất dính; hoá thành chất dính.động từ
Ví dụ
-
The glue made the paper agglutinate quickly.
-
The wet clay became agglutinate.
-
Heat can agglutinate the soft pieces together.
-
The grains agglutinate into one mass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép