Nghĩa tiếng Việt
- Sự dính kết.danh từ
- Chấp dính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their agglutination formed a hard lump.
-
The sample showed agglutination under the lens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép