Nghĩa tiếng Việt
- Làm dính kết.tính từ
- Chấp dính.tính từ
Ví dụ
-
The glue made the paper agglutinative.
-
The agglutinative clay stuck to my hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép