Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành... ).danh từ
- Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.danh từ
Ví dụ
-
Her aggrandizement of the office was obvious.
-
The report was filled with aggrandizement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép