Nghĩa tiếng Việt
- Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm.động từ
- Làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức.động từ
Ví dụ
-
Do not aggravate the situation with your angry words.
-
Stop shouting; it will aggravate the problem.
-
to aggravate an illeness
làm cho bệnh nặng thêm
-
to aggravate a situation
làm cho tình hình thêm trầm trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép