TanroDictionary Sổ từ

aggravation

/ˌæɡrəˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm.danh từ
  2. Điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm.danh từ
  3. Sự làm bực mình, sự chọc tức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cold weather caused an aggravation of his cough.

  2. The wet road was an aggravation for the hikers.

  3. The loud music caused much aggravation for the neighbors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép