Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm.danh từ
- Điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm.danh từ
- Sự làm bực mình, sự chọc tức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cold weather caused an aggravation of his cough.
-
The wet road was an aggravation for the hikers.
-
The loud music caused much aggravation for the neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép