Nghĩa tiếng Việt
- Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập.danh từ
- Khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập.danh từ
- Sự thu nạp (vào một tổ chức).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The aggregation of small shops formed one busy market.
-
That rock is an aggregation of tiny crystals.
-
Their aggregation into the club made the group stronger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép