TanroDictionary Sổ từ

aggregation

/ˌæɡrɪˈɡeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập.danh từ
  2. Khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập.danh từ
  3. Sự thu nạp (vào một tổ chức).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The aggregation of small shops formed one busy market.

  2. That rock is an aggregation of tiny crystals.

  3. Their aggregation into the club made the group stronger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép