Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm lược, cuộc xâm lược.danh từ
- Sự công kích.danh từ
- Sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The country suffered from a sudden war of aggression.
-
His aggression scared the other children at school.
-
The report described aggression between the two teams.
-
war of aggression
chiến tranh xâm lược
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép