TanroDictionary Sổ từ

aggression

/əˈɡreʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xâm lược, cuộc xâm lược.danh từ
  2. Sự công kích.danh từ
  3. Sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The country suffered from a sudden war of aggression.

  2. His aggression scared the other children at school.

  3. The report described aggression between the two teams.

  4. war of aggression

    chiến tranh xâm lược

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép