Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của aggrieveđộng từ
- Buồn phiền.tính từ
Ví dụ
-
He aggrieved her with a rude comment.
-
She felt aggrieved after the unfair test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép