TanroDictionary Sổ từ

aggrieving

/ˈæɡrɪvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggrieve.động từ

Ví dụ

  1. He was aggrieving his sister with rude jokes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép