Nghĩa tiếng Việt
- Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.tính từ
Ví dụ
-
He was aghast when he saw the broken window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈɡɑːst/
He was aghast when he saw the broken window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép