TanroDictionary Sổ từ

aghast

/əˈɡɑːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.tính từ

Ví dụ

  1. He was aghast when he saw the broken window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép