TanroDictionary Sổ từ

agility

/əˈdʒɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The agility appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép