Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi.danh từ
Tiếng Nhật
- 敏速びんそくnhanh nhẹn, mau lẹ
Ví dụ
-
The agility appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép