Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá già.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Aging changes the body in many ways.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪdʒin/
Aging changes the body in many ways.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép