Nghĩa tiếng Việt
- Tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc).danh từ
- Nghề đổi tiền.danh từ
- Giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền).danh từ
Ví dụ
-
The exchange rate included a small agio.
-
He learned the agio business from his uncle.
-
The agio between the coins was small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép