Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối xử với người nào không công bằng do tuổi tác của họ.danh từ
Ví dụ
-
She disliked agism at the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪdʒɪzəm/
She disliked agism at the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép