TanroDictionary Sổ từ

agistment

/əˈdʒɪstmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cỏ cho thuê.danh từ
  2. Việc chăn nuôi trên đồng cỏ cho thuê.danh từ

Ví dụ

  1. He rented agistment for his sheep.

  2. Agistment helped the herd through summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép