TanroDictionary Sổ từ

agitated

/ˈædʒɪteɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của agitateđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của agitateđộng từ
  3. Giận, bực mình, tức giận.tính từ い

Ví dụ

  1. The news agitated him for hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép