TanroDictionary Sổ từ

agitator

/ˈædʒɪteɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khích động quần chúng, người gây phiến động.danh từ
  2. Máy trộn, máy khuấy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The agitator spoke loudly to the crowd.

  2. The agitator mixed the paint very well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép