Nghĩa tiếng Việt
- Người khích động quần chúng, người gây phiến động.danh từ
- Máy trộn, máy khuấy.danh từ
Tiếng Nhật
- 火付け役ひつけやくngười khơi mào, kẻ kích động
Ví dụ
-
The agitator spoke loudly to the crowd.
-
The agitator mixed the paint very well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép