Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyên truyền cổ động.danh từ
- Cơ quan tuyên truyền cổ động.danh từ
Ví dụ
-
The poster looked like old agitprop.
-
The agitprop organized a street show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép