Nghĩa tiếng Việt
- Sáng bừng.tính từ
Ví dụ
-
His eyes were aglare with sudden fury.
-
His eyes aglare with fury
Mắt nó sáng quắc lên vì nổi giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈɡlɛr/
His eyes were aglare with sudden fury.
His eyes aglare with fury
Mắt nó sáng quắc lên vì nổi giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép