Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng.tính từ
- Ngời lên, rạng rỡ.tính từ
Ví dụ
-
The evening sky was aglow with orange light.
-
Her face was aglow with pure delight.
-
face aglow with delight
mặt hớn hở rạng rỡ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép