TanroDictionary Sổ từ

aglow

/əˈɡləʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng.tính từ
  2. Ngời lên, rạng rỡ.tính từ

Ví dụ

  1. The evening sky was aglow with orange light.

  2. Her face was aglow with pure delight.

  3. face aglow with delight

    mặt hớn hở rạng rỡ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép