TanroDictionary Sổ từ

agnail

/ˈæɡneɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ xước mang rô (ở cạnh móng tay).danh từ

Ví dụ

  1. I got an agnail from dry skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép