Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ phía cha.danh từ
Ví dụ
-
His agnation line came from his father's side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æɡˈneɪʃən/
His agnation line came from his father's side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép