Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết không thể biết.danh từ
Ví dụ
-
Her agnosticism led to many long talks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æɡˈnɒstɪsɪzəm/
Her agnosticism led to many long talks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép